꿩 먹고 알 먹기다 · 꿩 먹고 알 먹는 셈이다
một công đôi việc, một mũi tên trúng hai đích
Ví dụ
운동도 하고 돈도 버니까 꿩 먹고 알 먹기예요.
Vừa được tập thể dục vừa kiếm được tiền, đúng là một công đôi việc.
Thành phần từ
Ăn chim trĩ, lại ăn luôn cả trứng: một lần bắt được hai cái lợi.
Bạn nên biết
Từ Hán Hàn tương đương là 일석이조 và 일거양득; câu tục ngữ này nghe thân mật hơn.