자격지심이 · 자격지심을
mặc cảm, tự ti, chạnh lòng vì khuyết điểm của mình
Ví dụ
그 말이 기분 나빴던 건 제 자격지심 때문이었어요.
Mình thấy khó chịu với câu đó chỉ là do mình tự ti thôi.
Thành phần từ
자 tự mình+격 kích động+지 của+심 lòng
Nghĩa đen là "tấm lòng tự kích động chính mình"; không liên quan đến 자격 "tư cách". Hán Việt: tự kích chi tâm.
Bạn nên biết
Mẫu câu: 자격지심을 느끼다, hoặc 자격지심에 + động từ, ví dụ 자격지심에 화를 내다.