겨를이 · 겨를을
thời gian rảnh, lúc rảnh rỗi
Ví dụ
일이 너무 많아서 밥 먹을 겨를도 없어요.
Việc nhiều quá đến mức mình không có cả thời gian ăn cơm.
Bạn nên biết
Hầu như luôn ở thể phủ định: V-ㄹ 겨를이 없다 "không có thời gian để V".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
겨를이 · 겨를을
thời gian rảnh, lúc rảnh rỗi
Ví dụ
일이 너무 많아서 밥 먹을 겨를도 없어요.
Việc nhiều quá đến mức mình không có cả thời gian ăn cơm.
Bạn nên biết
Hầu như luôn ở thể phủ định: V-ㄹ 겨를이 없다 "không có thời gian để V".