Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5cụm từ

도마 위에 오르다

doma wie oreuda

도마 위에 올라요 · 도마 위에 올랐어요 (르 irregular)

bị đem ra mổ xẻ, trở thành tâm điểm chỉ trích

Ví dụ

그 정책이 국회에서 도마 위에 올랐습니다.

Chính sách đó đã bị đem ra mổ xẻ tại Quốc hội.

Thành phần từ

Nghĩa đen là "bị đặt lên thớt", như thức ăn sắp bị cắt.

Bạn nên biết

Thường rút gọn thành 도마에 오르다; hay gặp trong tin tức về quan chức và chính sách.