도마 위에 올라요 · 도마 위에 올랐어요 (르 irregular)
bị đem ra mổ xẻ, trở thành tâm điểm chỉ trích
Ví dụ
그 정책이 국회에서 도마 위에 올랐습니다.
Chính sách đó đã bị đem ra mổ xẻ tại Quốc hội.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "bị đặt lên thớt", như thức ăn sắp bị cắt.
Bạn nên biết
Thường rút gọn thành 도마에 오르다; hay gặp trong tin tức về quan chức và chính sách.