뿌리내려요 · 뿌리내렸어요 · 뿌리내릴 거예요 · 뿌리내리세요
bén rễ, cắm rễ, trở nên vững chắc
Ví dụ
민주주의가 이 사회에 뿌리내리기까지 오랜 시간이 걸렸어요.
Phải mất rất lâu nền dân chủ mới bén rễ được trong xã hội này.
Thành phần từ
Ghép từ 뿌리 "rễ" và 내리다 "buông xuống" — nghĩa đen là bắt rễ.
Từ liên quan