Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

공직자

gongjikja [공직짜]

공직자가 · 공직자를

người giữ chức vụ công, cán bộ công chức

Ví dụ

공직자는 국민을 위해 일해야 합니다.

Cán bộ công chức phải làm việc vì nhân dân.

Thành phần từ

공 công직 chức vụ자 người

-자 = người làm việc đó: 공직자, 과학자, 운전자. Hán Việt: công chức giả.

Bạn nên biết

공직자 bao gồm cả quan chức được bầu và được bổ nhiệm, còn 공무원 thường chỉ công chức sự nghiệp.