이나마 after a consonant (조금이나마) · 나마 after a vowel (잠시나마) · 늦게나마 (belatedly)
dù chỉ là, ít ra cũng (còn hơn không)
Ví dụ
조금이나마 도움이 되면 좋겠어요.
Tôi mong mình có thể giúp được dù chỉ một chút.
Thành phần từ
Từ 이다 "là" + -나마 "dù chỉ".
Bạn nên biết
Khiêm tốn và trang trọng hơn (이)라도. Hay gặp trong các câu khiêm nhường cố định: 늦게나마 축하드려요 "Dù muộn nhưng xin chúc mừng bạn".
Từ liên quan