등수가 · 등수를
thứ hạng, hạng (trong bảng xếp hạng)
Ví dụ
저는 등수보다 실력이 더 중요하다고 생각해요.
Tôi nghĩ thực lực quan trọng hơn thứ hạng.
Thành phần từ
등 bậc+수 số
Nghĩa đen là "số thứ bậc". Hán Việt: đẳng số.
Bạn nên biết
등수 thân mật hơn 석차 và cũng dùng cho cuộc thi, cuộc đua.