화합물이 · 화합물을
hợp chất (hóa học)
Ví dụ
물은 수소와 산소로 이루어진 화합물입니다.
Nước là hợp chất được tạo thành từ hydro và oxy.
Thành phần từ
화 biến đổi+합 hợp+물 vật
화합 "hóa hợp" + -물 "vật". Hán Việt: hóa hợp vật (tiếng Việt nói "hợp chất").
Bạn nên biết
Phát âm là [화함물]: ㅂ trước ㅁ biến thành ㅁ (mũi hóa).
Từ liên quan