썸네일이 · 썸네일을
thumbnail, ảnh xem trước
Ví dụ
썸네일이 재미있어 보여서 영상을 눌러 봤어요.
Thumbnail trông thú vị nên tôi đã bấm vào xem video.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "thumbnail".
Bạn nên biết
Chính tả chuẩn là 섬네일 ("th" tiếng Anh viết bằng ㅅ), nhưng hầu như ai cũng viết và nói 썸네일.
Từ liên quan