국경이 · 국경을
biên giới (quốc gia)
Ví dụ
난민들이 국경을 넘어 이웃 나라로 피란했습니다.
Người tị nạn đã vượt biên giới chạy sang nước láng giềng.
Thành phần từ
국 nước+경 ranh giới
Nghĩa đen là "ranh giới quốc gia". Hán Việt: quốc cảnh.
Bạn nên biết
Phát âm là [국꼉]; 국경을 넘다 "vượt biên giới" là cụm từ quan trọng.
Từ liên quan