규격화가 · 규격화를
tiêu chuẩn hóa, quy cách hóa
Ví dụ
부품을 규격화하면 생산 비용을 줄일 수 있습니다.
Tiêu chuẩn hóa linh kiện có thể giảm chi phí sản xuất.
Thành phần từ
규 quy tắc+격 chuẩn+화 hóa
Nghĩa đen là "biến thành quy cách cố định". Hán Việt: quy cách hóa.
Bạn nên biết
Phát âm là [규겨콰]; 규격화되다 là dạng bị động "được tiêu chuẩn hóa".