Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

기대 수명

gidae sumyeong

기대 수명이 · 기대 수명을

tuổi thọ kỳ vọng, tuổi thọ trung bình dự kiến

Ví dụ

한국인의 기대 수명은 계속 늘어나고 있습니다.

Tuổi thọ kỳ vọng của người Hàn Quốc đang tiếp tục tăng.

Thành phần từ

기 kỳ vọng대 chờ đợi수 thọ명 mạng sống

Nghĩa đen là "tuổi thọ được kỳ vọng". Hán Việt: kỳ đãi thọ mệnh ("thọ mệnh" = tuổi thọ).