기대 수명이 · 기대 수명을
tuổi thọ kỳ vọng, tuổi thọ trung bình dự kiến
Ví dụ
한국인의 기대 수명은 계속 늘어나고 있습니다.
Tuổi thọ kỳ vọng của người Hàn Quốc đang tiếp tục tăng.
Thành phần từ
기 kỳ vọng+대 chờ đợi+수 thọ+명 mạng sống
Nghĩa đen là "tuổi thọ được kỳ vọng". Hán Việt: kỳ đãi thọ mệnh ("thọ mệnh" = tuổi thọ).