감소세가 · 감소세를
đà giảm, xu hướng giảm
Ví dụ
신규 환자 수가 일주일째 감소세를 보이고 있습니다.
Số ca bệnh mới đã có xu hướng giảm suốt một tuần nay.
Thành phần từ
감 giảm+소 ít+세 xu thế
Nghĩa đen là "đà giảm bớt". Hán Việt: giảm thiểu thế.
Bạn nên biết
-세 chỉ xu hướng theo thời gian; -폭 chỉ độ lớn của một lần thay đổi.
Từ liên quan