Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

감소세

gamsose

감소세가 · 감소세를

đà giảm, xu hướng giảm

Ví dụ

신규 환자 수가 일주일째 감소세를 보이고 있습니다.

Số ca bệnh mới đã có xu hướng giảm suốt một tuần nay.

Thành phần từ

감 giảm소 ít세 xu thế

Nghĩa đen là "đà giảm bớt". Hán Việt: giảm thiểu thế.

Bạn nên biết

-세 chỉ xu hướng theo thời gian; -폭 chỉ độ lớn của một lần thay đổi.