복선이 · 복선을
chi tiết báo trước, sự cài cắm (tình tiết)
Ví dụ
첫 장면에 결말에 대한 복선이 숨어 있었어요.
Chi tiết báo trước cái kết đã được giấu ngay trong cảnh đầu tiên.
Thành phần từ
복 ẩn nấp+선 đường, dây
Nghĩa đen là "sợi dây ẩn", được cài sẵn từ sớm trong câu chuyện. Hán Việt: phục tuyến.
Bạn nên biết
복선을 깔다 nghĩa là cài cắm chi tiết báo trước.