말단이 · 말단을
cấp thấp nhất, bậc dưới cùng; đầu mút, phần cuối
Ví dụ
그는 말단 사원에서 시작해 사장까지 올랐어요.
Ông ấy bắt đầu từ một nhân viên quèn và leo lên đến chức giám đốc.
Thành phần từ
말 cuối+단 đầu mút
Nghĩa đen là "đầu cuối cùng". Hán Việt: mạt đoan ("mạt" như trong "mạt hạng").