자아실현이 · 자아실현을
tự khẳng định bản thân, hiện thực hóa bản thân
Ví dụ
저는 일을 통해 자아실현을 하고 싶어요.
Tôi muốn khẳng định bản thân thông qua công việc.
Thành phần từ
자 tự mình+아 ta, tôi+실 thực+현 hiện ra
Nghĩa đen là "biến cái tôi thành hiện thực". Hán Việt: tự ngã thực hiện.
Từ liên quan