연명 치료가 · 연명 치료를
điều trị duy trì sự sống
Ví dụ
할아버지는 연명 치료를 받지 않겠다고 하셨어요.
Ông tôi nói rằng sẽ không điều trị duy trì sự sống.
Thành phần từ
연 kéo dài+명 mạng sống+치 cai trị, chữa+료 chữa bệnh
Nghĩa đen là "điều trị kéo dài mạng sống". Hán Việt: diên mệnh trị liệu ("trị liệu" giống tiếng Việt).