의존성이 · 의존성을
tính phụ thuộc, sự lệ thuộc
Ví dụ
약에 대한 의존성이 생기지 않도록 조심하세요.
Hãy cẩn thận để không bị lệ thuộc vào thuốc.
Thành phần từ
의 dựa vào+존 tồn tại+성 tính
Nghĩa đen là "tính dựa vào cái khác để tồn tại". -성 = tính: 가능성, 중요성. Hán Việt: y tồn tính.
Từ liên quan