신드롬이 · 신드롬을
hội chứng; hiện tượng xã hội, cơn sốt
Ví dụ
그 드라마는 방영 당시 엄청난 신드롬을 일으켰습니다.
Bộ phim truyền hình đó đã tạo nên cơn sốt khổng lồ khi lên sóng.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "syndrome"; trên truyền thông Hàn Quốc thường chỉ một hiện tượng văn hóa đại chúng lớn.
Bạn nên biết
Điểm bất ngờ: 신드롬 thường nghĩa là "cơn sốt" lớn, còn nghĩa y học "hội chứng" thì dùng 증후군.