합당해요 · 합당했어요 · 합당한 (+noun)
thích đáng, xứng đáng, phù hợp
Ví dụ
노력에 합당한 보상을 받아야 해요.
Bạn phải nhận được phần thưởng xứng đáng với nỗ lực của mình.
Thành phần từ
합 hợp+당 đáng, thích đáng
Nghĩa đen là "hợp và đáng". Hán Việt: hợp đáng (gần với "thỏa đáng, hợp lẽ").
Bạn nên biết
Mẫu: N에 합당하다 "xứng đáng với N".
Từ liên quan