낙제가 · 낙제를
thi trượt, trượt môn, đánh trượt
Ví dụ
시험을 너무 못 봐서 낙제할까 봐 걱정돼요.
Tôi làm bài thi tệ quá nên lo là sẽ bị trượt.
Thành phần từ
낙 rơi+제 thứ bậc
Nghĩa đen là "rơi khỏi thứ bậc" của những người đỗ. Hán Việt: lạc đệ.
Bạn nên biết
Phát âm là [낙쩨]; 낙제점 là điểm trượt, cũng dùng theo nghĩa bóng.