Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5tính từ

열등하다

yeoldeunghada [열뜽하다]

열등해요 · 열등했어요 · 열등한 (+noun)

kém cỏi, thua kém, hạ đẳng

Ví dụ

그는 형보다 자기가 열등하다고 느꼈어요.

Cậu ấy cảm thấy mình thua kém anh trai.

Thành phần từ

열 kém등 bậc, hạng

Nghĩa đen là "hạng kém". Hán Việt: liệt đẳng.

Bạn nên biết

Danh từ 열등감 "mặc cảm tự ti" phổ biến hơn nhiều so với tính từ này.