Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

꼬투리

kkoturi

꼬투리가 · 꼬투리를

vỏ đậu; cớ để bắt bẻ, lỗi nhỏ để bắt bẻ

Ví dụ

상사는 사소한 실수에도 꼬투리를 잡아요.

Sếp tôi bắt bẻ cả những lỗi nhỏ nhặt nhất.

Thành phần từ

Nghĩa đen là vỏ quả đậu; nghĩa bóng là một chi tiết nhỏ bị người khác nắm lấy để gây chuyện.

Bạn nên biết

Hầu như luôn dùng 꼬투리를 잡다 "bắt bẻ, bới lông tìm vết".