팽배해요 · 팽배했어요 · 팽배할 거예요 · 팽배한 (+noun)
bao trùm, dâng tràn (thái độ, cảm xúc)
Ví dụ
젊은 층 사이에 미래에 대한 불안감이 팽배해 있어요.
Nỗi bất an về tương lai đang bao trùm giới trẻ.
Thành phần từ
팽 cuộn trào+배 cuộn trào
Vốn chỉ sóng nước cuồn cuộn mạnh mẽ; nay chỉ một tâm trạng lan rộng trong một nhóm người. Hán Việt: bành bái.
Bạn nên biết
Thường đi với tâm trạng, thái độ: 위기감, 불신감, 회의론이 팽배하다.
Từ liên quan