보강해요 · 보강했어요 · 보강할 거예요 · 보강하세요
gia cố, tăng cường, bổ sung
Ví dụ
태풍에 대비해 건물을 보강했어요.
Người ta đã gia cố tòa nhà để phòng bão.
Thành phần từ
보 bổ sung+강 mạnh
Nghĩa đen là "bổ sung cho mạnh hơn". Hán Việt: bổ cường.
Bạn nên biết
Cũng dùng cho đội ngũ và nội dung: 선수를 보강하다, 내용을 보강하다.
Từ liên quan