Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

천재일우

cheonjaeiru [천재이루]

천재일우가 · 천재일우를

cơ hội ngàn năm có một

Ví dụ

이런 천재일우의 기회를 놓치면 안 돼요.

Không được bỏ lỡ cơ hội ngàn năm có một như thế này đâu.

Thành phần từ

천 nghìn재 năm일 một우 gặp

Nghĩa đen là "nghìn năm mới gặp một lần". Hán Việt: thiên tải nhất ngộ — đúng như "ngàn năm có một".

Bạn nên biết

Đừng nhầm với 천재 "thiên tài"; ở đây 재 (載 tải) nghĩa là "năm".