무인화가 · 무인화를
tự động hóa không người, vận hành không người
Ví dụ
요즘 편의점과 식당의 무인화가 빠르게 늘고 있어요.
Dạo này cửa hàng tiện lợi và quán ăn không người phục vụ đang tăng nhanh.
Thành phần từ
무 không+인 người+화 hóa
Nghĩa đen là "trở thành không có người". Hán Việt: vô nhân hóa.
Từ liên quan