전승돼요 · 전승됐어요 · 전승될 거예요 · 전승된 (+noun)
được truyền lại, được lưu truyền (truyền thống)
Ví dụ
이 민요는 수백 년 동안 입에서 입으로 전승되었어요.
Bài dân ca này đã được truyền miệng hàng trăm năm.
Thành phần từ
전 truyền+승 tiếp nhận
Nghĩa đen là "được truyền đi và tiếp nhận" qua nhiều thế hệ. Hán Việt: truyền thừa.
Bạn nên biết
전수 dùng cho kỹ năng trao cho một người; 전승 dùng cho truyền thống được lưu giữ qua nhiều thế hệ.
Từ liên quan