천진무구해요 · 천진무구했어요 · 천진무구한 (+noun)
ngây thơ trong sáng, hồn nhiên
Ví dụ
아이의 천진무구한 웃음을 보면 기분이 좋아져요.
Nhìn nụ cười hồn nhiên của trẻ con là mình thấy vui lên.
Thành phần từ
천 tự nhiên+진 thật+무 không+구 bụi bẩn
Nghĩa đen là "chân thật tự nhiên, không chút bụi bẩn". Hán Việt: thiên chân vô cấu.