교묘해요 · 교묘했어요 · 교묘한 (+noun)
khéo léo, tinh vi; xảo quyệt, ranh mãnh
Ví dụ
사기꾼은 교묘한 방법으로 돈을 빼앗았어요.
Kẻ lừa đảo đã cướp tiền bằng thủ đoạn tinh vi.
Thành phần từ
교 khéo+묘 tinh diệu
Nghĩa đen là "khéo và tinh diệu". Hán Việt: xảo diệu.
Bạn nên biết
Thường mang nghĩa tiêu cực: 교묘하게 속이다 "lừa đảo tinh vi".
Từ liên quan