유일무이해요 · 유일무이했어요 · 유일무이한 (+noun)
độc nhất vô nhị, có một không hai
Ví dụ
이 그림은 세상에 하나뿐인 유일무이한 작품이에요.
Bức tranh này là tác phẩm độc nhất vô nhị trên đời.
Thành phần từ
유 chỉ+일 một+무 không+이 hai
Nghĩa đen là "chỉ có một, không có hai". Hán Việt: duy nhất vô nhị (tiếng Việt nói "độc nhất vô nhị").
Từ liên quan