Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5tính từ

유일무이하다

yuilmuihada

유일무이해요 · 유일무이했어요 · 유일무이한 (+noun)

độc nhất vô nhị, có một không hai

Ví dụ

이 그림은 세상에 하나뿐인 유일무이한 작품이에요.

Bức tranh này là tác phẩm độc nhất vô nhị trên đời.

Thành phần từ

유 chỉ일 một무 không이 hai

Nghĩa đen là "chỉ có một, không có hai". Hán Việt: duy nhất vô nhị (tiếng Việt nói "độc nhất vô nhị").