플렉스가 · 플렉스를 · verb: 플렉스하다
chơi lớn, khoe của (bằng cách vung tiền)
Ví dụ
첫 월급 받고 부모님 선물로 플렉스했어요.
Nhận lương tháng đầu tiên, tôi đã chơi lớn mua quà cho bố mẹ.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "flex" (khoe khoang), lan rộng qua văn hóa hip-hop.
Bạn nên biết
Thân mật, thường nửa đùa khi tự thưởng cho mình hay chiêu đãi người khác: 오늘은 내가 플렉스! "Hôm nay tôi bao!"