심각성이 · 심각성을
tính nghiêm trọng, mức độ trầm trọng
Ví dụ
많은 사람들이 기후 변화의 심각성을 아직 잘 몰라요.
Nhiều người vẫn chưa thực sự hiểu được mức độ nghiêm trọng của biến đổi khí hậu.
Thành phần từ
심 sâu+각 khắc+성 tính
Nghĩa đen là "khắc sâu": vấn đề ăn sâu. Hán Việt: thâm khắc tính.
Bạn nên biết
Mẫu câu hay gặp: ~의 심각성을 깨닫다/알리다 (nhận ra/cảnh báo mức độ nghiêm trọng của ~).