Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

항암

hangam

항암이 · 항암을

chống ung thư (nhất là hóa trị)

Ví dụ

삼촌은 지난달부터 항암 치료를 받고 계세요.

Chú tôi đang điều trị hóa trị từ tháng trước.

Thành phần từ

항 chống암 ung thư

Nghĩa đen là "chống ung thư". 항- = kháng, chống: 항생제, 항균. Hán Việt: kháng nham.

Bạn nên biết

Chủ yếu đứng trước danh từ khác: 항암 치료 (hóa trị), 항암제, 항암 효과.