항암이 · 항암을
chống ung thư (nhất là hóa trị)
Ví dụ
삼촌은 지난달부터 항암 치료를 받고 계세요.
Chú tôi đang điều trị hóa trị từ tháng trước.
Thành phần từ
항 chống+암 ung thư
Nghĩa đen là "chống ung thư". 항- = kháng, chống: 항생제, 항균. Hán Việt: kháng nham.
Bạn nên biết
Chủ yếu đứng trước danh từ khác: 항암 치료 (hóa trị), 항암제, 항암 효과.