기술해요 · 기술했어요 · 기술할 거예요 · 기술하세요
mô tả, trình bày (bằng văn viết), thuật lại
Ví dụ
이 책은 조선 시대의 생활을 자세히 기술하고 있습니다.
Cuốn sách này mô tả chi tiết cuộc sống thời Joseon.
Thành phần từ
기 ghi+술 trình bày
Nghĩa đen là "ghi lại và trình bày". Hán Việt: ký thuật.
Bạn nên biết
Một từ đồng âm 기술 (chữ Hán khác) nghĩa là "kỹ thuật, công nghệ" và phổ biến hơn nhiều trong văn nói.