화두가 · 화두를
chủ đề nóng, vấn đề trọng tâm
Ví dụ
요즘 인공지능이 사회의 가장 큰 화두입니다.
Dạo này trí tuệ nhân tạo là chủ đề nóng nhất của xã hội.
Thành phần từ
화 lời nói+두 đầu
Vốn là thuật ngữ Thiền tông chỉ câu hỏi để thiền quán (thoại đầu); nay là "chủ đề đứng đầu câu chuyện". Hán Việt: thoại đầu.
Từ liên quan