외화가 · 외화를
ngoại tệ
Ví dụ
여행을 떠나기 전에 원화를 외화로 바꿨어요.
Trước khi đi du lịch, mình đã đổi tiền won sang ngoại tệ.
Thành phần từ
외 ngoài+화 tiền, hàng
Nghĩa đen là "tiền bên ngoài". Hán Việt: ngoại hóa (khác "ngoại hóa" = hàng ngoại trong tiếng Việt; ở đây là "ngoại tệ"). Từ đồng âm 외화 (外畫) còn có nghĩa là phim nước ngoài.
Từ liên quan