Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

외화

oehwa

외화가 · 외화를

ngoại tệ

Ví dụ

여행을 떠나기 전에 원화를 외화로 바꿨어요.

Trước khi đi du lịch, mình đã đổi tiền won sang ngoại tệ.

Thành phần từ

외 ngoài화 tiền, hàng

Nghĩa đen là "tiền bên ngoài". Hán Việt: ngoại hóa (khác "ngoại hóa" = hàng ngoại trong tiếng Việt; ở đây là "ngoại tệ"). Từ đồng âm 외화 (外畫) còn có nghĩa là phim nước ngoài.