흘끗 + 보다/쳐다보다 · 흘끗흘끗 (repeatedly)
liếc qua, liếc nhanh
Ví dụ
그는 시계를 흘끗 보고 다시 일을 했어요.
Anh ấy liếc qua đồng hồ rồi lại tiếp tục làm việc.
Thành phần từ
Từ tượng hình; 힐끗 là biến thể gần như giống hệt.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
흘끗 + 보다/쳐다보다 · 흘끗흘끗 (repeatedly)
liếc qua, liếc nhanh
Ví dụ
그는 시계를 흘끗 보고 다시 일을 했어요.
Anh ấy liếc qua đồng hồ rồi lại tiếp tục làm việc.
Thành phần từ
Từ tượng hình; 힐끗 là biến thể gần như giống hệt.
Từ liên quan