Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

수주

suju

수주가 · 수주를

nhận đơn hàng, trúng hợp đồng

Ví dụ

한국 조선소가 대형 선박을 수주했습니다.

Một xưởng đóng tàu Hàn Quốc đã nhận được đơn đặt hàng tàu cỡ lớn.

Thành phần từ

수 nhận주 đặt (hàng)

Nghĩa đen là "nhận đơn đặt hàng". Hán Việt: thụ chú.

Bạn nên biết

발주 là đặt hàng.