수주가 · 수주를
nhận đơn hàng, trúng hợp đồng
Ví dụ
한국 조선소가 대형 선박을 수주했습니다.
Một xưởng đóng tàu Hàn Quốc đã nhận được đơn đặt hàng tàu cỡ lớn.
Thành phần từ
수 nhận+주 đặt (hàng)
Nghĩa đen là "nhận đơn đặt hàng". Hán Việt: thụ chú.
Bạn nên biết
발주 là đặt hàng.
Từ liên quan