얕잡아요 · 얕잡았어요 · 얕잡을 거예요 · 얕잡으세요
coi thường, đánh giá thấp (thường dùng 얕잡아 보다)
Ví dụ
상대 팀을 얕잡아 보다가 경기에서 졌어요.
Chúng tôi xem thường đội bạn nên đã thua trận.
Thành phần từ
얕다 "nông" + 잡다 "ước tính": ước lượng người khác quá thấp.
Bạn nên biết
Hầu như luôn dùng dưới dạng 얕잡아 보다 hoặc 얕잡아 여기다.