Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

귀촌

gwichon

귀촌이 · 귀촌을

chuyển về sống ở nông thôn (từ thành phố)

Ví dụ

은퇴 후에 귀촌을 선택하는 사람들이 늘고 있어요.

Ngày càng nhiều người chọn về sống ở nông thôn sau khi nghỉ hưu.

Thành phần từ

귀 trở về촌 làng

Nghĩa đen là "trở về làng". Hán Việt: quy thôn.

Bạn nên biết

귀촌 là về sống ở nông thôn nói chung; 귀농 là về quê để làm nông.