발을 동동 굴러요 · 발을 동동 굴렀어요 (르 irregular)
sốt ruột, cuống cuồng, đứng ngồi không yên (nghĩa đen: giậm chân thình thịch)
Ví dụ
아이가 전화를 안 받아서 발을 동동 굴렀어요.
Con không nghe máy nên tôi sốt ruột đứng ngồi không yên.
Thành phần từ
동동 mô phỏng tiếng giậm chân nhanh và nhẹ: cử động bồn chồn của người đang lo lắng mà chỉ biết chờ đợi.
Bạn nên biết
구르다 "giậm" là bất quy tắc 르: 굴러요, 굴렀어요. Dùng cho sự lo lắng bất lực hoặc gấp gáp, như khi chờ tin hay bị trễ giờ.