Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

중도

jungdo

중도가 · 중도를

trung dung, phe trung lập, đường lối ôn hòa

Ví dụ

그 후보는 중도 성향의 유권자들에게 인기가 많아요.

Ứng cử viên đó được cử tri trung lập rất ủng hộ.

Thành phần từ

중 giữa도 đường

Nghĩa đen là "con đường ở giữa". Hán Việt: trung đạo. Từ đồng âm 중도 (中途 trung đồ) nghĩa là "giữa chừng", như 중도에 포기하다.