중도가 · 중도를
trung dung, phe trung lập, đường lối ôn hòa
Ví dụ
그 후보는 중도 성향의 유권자들에게 인기가 많아요.
Ứng cử viên đó được cử tri trung lập rất ủng hộ.
Thành phần từ
중 giữa+도 đường
Nghĩa đen là "con đường ở giữa". Hán Việt: trung đạo. Từ đồng âm 중도 (中途 trung đồ) nghĩa là "giữa chừng", như 중도에 포기하다.
Từ liên quan