억지력이 · 억지력을
sức răn đe, khả năng răn đe
Ví dụ
강한 국방은 전쟁을 막는 억지력이 됩니다.
Quốc phòng vững mạnh trở thành sức răn đe ngăn chặn chiến tranh.
Thành phần từ
억 kìm nén+지 ngăn+력 sức
Nghĩa đen là "sức kìm lại và ngăn chặn". Hán Việt: ức chỉ lực.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 억지 (từ thuần Hàn) "sự ngang bướng, cố ép": 억지를 부리다.