일체감이 · 일체감을
cảm giác đồng lòng, tinh thần đoàn kết
Ví dụ
월드컵 응원을 하면서 국민들이 일체감을 느꼈습니다.
Khi cổ vũ World Cup, người dân cảm thấy như một khối thống nhất.
Thành phần từ
일 một+체 thể+감 cảm giác
Nghĩa đen là "cảm giác là một thể". Hán Việt: nhất thể cảm.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
일체감이 · 일체감을
cảm giác đồng lòng, tinh thần đoàn kết
Ví dụ
월드컵 응원을 하면서 국민들이 일체감을 느꼈습니다.
Khi cổ vũ World Cup, người dân cảm thấy như một khối thống nhất.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "cảm giác là một thể". Hán Việt: nhất thể cảm.