명예 훼손이 · 명예 훼손을
bôi nhọ danh dự, phỉ báng, vu khống
Ví dụ
그 배우는 악성 댓글을 단 사람들을 명예 훼손으로 고소했습니다.
Nam diễn viên đó đã kiện những người viết bình luận ác ý vì tội xúc phạm danh dự.
Thành phần từ
명 danh+예 dự+훼 hủy hoại+손 tổn hại
Nghĩa đen là "làm tổn hại danh dự". Hán Việt: danh dự hủy tổn.