실익이 · 실익을
lợi ích thực tế, thực lợi
Ví dụ
이번 협상에서 우리가 얻은 실익은 크지 않았습니다.
Lợi ích thực tế chúng ta thu được từ cuộc đàm phán lần này không lớn.
Thành phần từ
실 thực+익 lợi ích
Nghĩa đen là "lợi ích thật", đối lập với danh nghĩa hay vẻ bề ngoài. Hán Việt: thực ích.
Bạn nên biết
Thường đối lập với 명분: 명분보다 실익 = coi trọng lợi ích thực tế hơn danh nghĩa.