Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

실익

sirik [시릭]

실익이 · 실익을

lợi ích thực tế, thực lợi

Ví dụ

이번 협상에서 우리가 얻은 실익은 크지 않았습니다.

Lợi ích thực tế chúng ta thu được từ cuộc đàm phán lần này không lớn.

Thành phần từ

실 thực익 lợi ích

Nghĩa đen là "lợi ích thật", đối lập với danh nghĩa hay vẻ bề ngoài. Hán Việt: thực ích.

Bạn nên biết

Thường đối lập với 명분: 명분보다 실익 = coi trọng lợi ích thực tế hơn danh nghĩa.