중구난방이 · 중구난방을
mỗi người một ý, ồn ào lộn xộn, không ai nghe ai
Ví dụ
회의에서 여러 의견이 중구난방으로 쏟아졌어요.
Trong cuộc họp, đủ loại ý kiến tuôn ra lộn xộn.
Thành phần từ
중 đám đông+구 miệng+난 khó+방 ngăn
Nghĩa đen là "miệng đám đông khó mà ngăn được". Hán Việt: chúng khẩu nan phòng.
Từ liên quan