시치미가 · 시치미를
sự giả vờ không biết, giả ngơ (trong 시치미를 떼다)
Ví dụ
그는 자기가 한 일인데도 모른다고 시치미를 뗐어요.
Rõ ràng là việc do anh ta làm mà anh ta vẫn giả ngơ bảo không biết.
Thành phần từ
Vốn là thẻ tên buộc vào chim ưng săn; tháo thẻ ra là giấu chủ nhân của con chim.
Bạn nên biết
Hầu như chỉ dùng trong thành ngữ 시치미를 떼다 (thân mật: 시치미 떼다) "giả ngơ".