Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

시치미

sichimi

시치미가 · 시치미를

sự giả vờ không biết, giả ngơ (trong 시치미를 떼다)

Ví dụ

그는 자기가 한 일인데도 모른다고 시치미를 뗐어요.

Rõ ràng là việc do anh ta làm mà anh ta vẫn giả ngơ bảo không biết.

Thành phần từ

Vốn là thẻ tên buộc vào chim ưng săn; tháo thẻ ra là giấu chủ nhân của con chim.

Bạn nên biết

Hầu như chỉ dùng trong thành ngữ 시치미를 떼다 (thân mật: 시치미 떼다) "giả ngơ".